- A. GIỚI THIỆU CHUNG
-
Tên chương trình: Chương trình giáo dục đại học
Trình độ đào tạo: Đại học hình thức chính quy (Kỹ sư)
Ngành đào tạo: Địa chất học (Geology) Mã số: 7440201
Chuyên ngành: Địa chất công trình - Địa chất thủy văn
1. Mục tiêu của chương trình đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành địa chất nói riêng và cho ngành tài nguyên môi trường và xã hội nói chung, có phẩm chất chính trị, lập trường tư tưởng, hiểu biết pháp luật và lý tưởng sống tốt đẹp, trên cơ sở được trang bị nền tảng kiến thức đại cương, vững chắc về cơ sở nhóm ngành tài nguyên môi trường, cơ sở ngành, chuyên sâu trong tổ chức nghiên cứu, quản lý và giải quyết các vấn đề chuyên môn, ứng dụng công nghệ thông tin trong chuyên ngành, có khả năng thích nghi với môi trường làm việc, đáp ứng yêu cầu của xã hội trong quá trình hội nhập quốc tế và có khả năng tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.
1.2. Mục tiêu cụ thể
Chương trình đào tạo ngành Địa chất học trình độ Đại học nhằm trang bị cho sinh viên:
PO 1: Hệ thống kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam và pháp luật đại cương phù hợp với ngành địa chất học.
PO 2: Hệ thống kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên đáp ứng nhu cầu học tập, nghiên cứu và sự phát triển toàn diện của cá nhân.
PO 3: Kiến thức cơ sở nhóm ngành tài nguyên môi trường, cơ sở ngành và chuyên ngành đủ năng lực giải quyết các vấn đề địa chất ứng dụng.
PO 4: Kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh trong giao tiếp, học tập, nghiên cứu và làm việc. Kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin phù hợp với chuyên ngành đào tạo đáp ứng được nhu cầu công việc.
PO 5: Phẩm chất chính trị và đạo đức tốt, ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội, có sức khỏe tốt, kỹ năng dẫn dắt khởi nghiệp, khả năng tìm việc làm phù hợp và khả năng tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.
2. Chuẩn đầu ra
Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo ngành Địa chất học, sinh viên đạt được:
2.1. Kiến thức
ELO 1: Vận dụng kiến thức cơ bản của các môn lý luận chính trị để giải thích bản chất của sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và xã hội; vận dụng kiến thức cơ bản của pháp luật để giải quyết những vấn đề trong công tác chuyên môn và đời sống.
ELO 2: Vận dụng các kiến thức khoa học tự nhiên trong quá trình học tập, nghiên cứu và công việc chuyên môn.
ELO 3: Liên kết các kiến thức cơ sở nhóm ngành tài nguyên môi trường, cơ sở ngành trong quá trình học tập các học phần chuyên ngành.
ELO 4: Vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế, giúp người học hoàn thành báo cáo thực tập tốt nghiệp và đồ án tốt nghiệp.
ELO 5: Phân tích các dữ liệu địa chất bằng kỹ thuật bản đồ, viễn thám - GIS, tin học địa chất để xây dựng cơ sở dữ liệu, mô phỏng, dự báo tài nguyên và tai biến địa chất.
ELO 6: Đánh giá được các thông tin, dữ liệu, kết quả khảo sát, thăm dò, phân tích thí nghiệm địa chất trong việc xây dựng và hoàn thành các báo cáo chuyên đề.
2.2. Kỹ năng
ELO 7: Sử dụng tin học và tiếng Anh trong học tập, nghiên cứu, làm việc và đạt chuẩn kỹ năng để xét tốt nghiệp:
- Tiếng Anh: Chứng nhận TOEIC nội bộ (do Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM cấp) 450; Chứng chỉ quốc tế còn thời hạn: TOEIC 450, TOEFL PBT 450, TOEFL CBT 133, TOEFL iBT 45, IELTS 4.5; Chứng chỉ B1 (tương đương bậc 3/6 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
- Tin học: Chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản hoặc nâng cao (do các đơn vị được Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép theo Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT - BGDĐT - BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2016); hoặc chứng chỉ Tin học văn phòng quốc tế MOS (Word, Excel, Powerpoint) với điểm đạt từ 700 trở lên.
ELO 8: Sử dụng được các phần mềm tin học ứng dụng để tổng hợp, xử lý các dữ liệu, hiển thị thông tin và thành lập các bản đồ chuyên đề.
ELO 9: Sử dụng bản đồ, địa bàn địa chất, các thiết bị khảo sát, thăm dò, phân tích thí nghiệm địa chất trong việc thiết kế các tuyến lộ trình thực địa, xác định vị trí điểm đứng, yếu tố thế nằm và xác định thành phần, tính chất cơ lý hóa đất đá và nước.
ELO 10: Thực hiện tốt các dạng công tác điều tra, khảo sát, thăm dò, phân tích thí nghiệm trong lĩnh vực địa chất ứng dụng theo hai hướng chuyên ngành: Địa chất công trình - Địa chất thủy văn và Địa chất môi trường.
ELO 11: Thực hiện tốt kỹ năng dẫn dắt khởi nghiệp, giao tiếp ứng xử, vận động quần chúng, am hiểu văn hóa của các vùng miền để hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
ELO 12: Giải quyết độc lập các vấn đề phát sinh trong công việc hoặc phối hợp với đồng nghiệp để đạt mục tiêu đề ra và hiệu quả công việc tốt nhất.
2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
ELO 13: Giải quyết được những khó khăn, thử thách để hoàn thành nhiệm vụ, thích ứng với môi trường làm việc nhiều áp lực.
ELO 14: Thực hiện tốt kỷ luật lao động, tinh thần trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp trong công việc, chấp hành các chủ trương, chính sách, pháp luật của nhà nước.
ELO 15: Thể hiện khả năng học và tự học thường xuyên để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa
a. Kiến thức giáo dục đại cương:
+ Kiến thức giáo dục đại cương bao gồm Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất: 43 tín chỉ.
+ Kiến thức giáo dục đại cương không bao gồm Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất: 30 tín chỉ.
b. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 122 tín chỉ.
- Kiến thức cơ sở ngành, kiến thức ngành và kiến thức chuyên ngành: 106 tín chỉ.
+ Bắt buộc: 78 tín chỉ.
+ Tự chọn: 28/74 tín chỉ (28 tín chỉ tự chọn để học trong tổng số 74 tín chỉ tự chọn).
- Kiến thức tốt nghiệp: 16 TC.
+ Thực tập sản xuất: 4TC
+ Thực tập tốt nghiệp: 4TC.
+ Đồ án tốt nghiệp: 8TC.
Tổng khối lượng: 152 TC (không tính các học phần GDTC, QPAN).
Tổng khối lượng: 165 TC (tính cả các học phần GDTC, QPAN).
4. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương), đạt điểm chuẩn tuyển sinh theo quy định của Nhà trường.
- B. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH/KHUG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
-
Mã học phần
Tên học phần
Học kỳ
Số TC
Giờ lên lớp
Khác (TT, ĐA, BTL)
Giờ tự học
Mã học phần học trước
Ghi chú
LT
BT
TH
1. Khối kiến thức giáo dục đại cương
30
1.1. Lý luận chính trị
11
121115010
Triết học Mác - Lênin
2
3
45
0
0
0
90
121115011
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
3
2
30
0
0
0
60
121115012
Chủ nghĩa xã hội khoa học
4
2
30
0
0
0
60
121115013
Tư tưởng Hồ Chí Minh
5
2
30
0
0
0
60
121115014
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
6
2
30
0
0
0
45
1.2. Kiến thức pháp luật
2
121115015
Pháp luật đại cương
3
2
30
0
0
0
15
1.3. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên
11
111115008
Toán cao cấp 1
1
2
30
0
0
0
45
111115009
Toán cao cấp 2
2
2
30
0
0
0
60
111115011
Xác suất thống kê
3
2
30
0
0
0
45
11121 5009
Cơ - Nhiệt
1
2
30
0
0
0
45
111215004
Hóa học đại cương
1
2
30
0
0
0
60
111215005
Thí nghiệm Hóa học đại cương
2
1
0
0
30
0
30
111215004
1.4. Ngoại ngữ
6
111315006
Anh văn 1
1
3
45
0
0
0
100
111315002
Anh văn 2
2
3
45
0
0
0
100
1.5. Giáo dục thể chất (không tích lũy)
5
200015001
GDTC - Đá cầu
1
1
6
0
24
0
30
200015002
GDTC – Bóng chuyền
1
1
6
0
24
0
30
200015003
GDTC – Cầu Lông
1
1
6
0
24
0
30
200015004
GDTC – Điền kinh
1
1
6
0
24
0
30
200015005
GDTC – Thể dục
1
1
6
0
24
0
30
1.6. Giáo dục quốc phòng (không tích lũy)
8
201215006
Giáo dục quốc phòng - an ninh
2
8
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
122
2.1. Kiến thức cơ sở nhóm ngành
29
131115401
Khí tượng đại cương
2
2
30
0
0
0
60
131215060
Thủy văn đại cương
3
2
30
0
0
0
60
190115201
Địa chất đại cương
1
3
30
0
30
0
90
210015401
Cơ sở hải dương học
2
2
30
0
0
0
60
131315401
Cơ sở khoa học biến đổi khí hậu
3
2
30
0
0
0
60
190215043
Tiếng anh chuyên ngành tài nguyên môi trường
3
3
45
0
0
0
90
160315151
Bản đồ và GIS
4
3
30
0
30
0
60
221115027
Phương pháp nghiên cứu khoa học liên ngành
4
2
30
0
0
0
60
131115402
Thiên tai và thảm họa
4
2
30
0
0
0
60
131315402
Nguyên lý phát triển bền vững
4
2
30
0
0
0
60
131215404
Luật và chính sách tài nguyên thiên nhiên
3
2
30
0
0
0
60
190115016
Địa chất thủy văn
4
3
30
0
30
0
90
131315403
Tham quan nhận thức
1
1
0
0
30
0
0
2.2. Kiến thức cơ sở ngành
43
2.2.1. Học phần bắt buộc
25
160115301
Trắc địa đại cương
2
2
30
0
0
0
60
160115002
Thực tập Trắc địa đại cương
2
2
0
0
60
0
60
160115301
190115003
Tinh thể - Khoáng vật
3
3
30
0
30
0
90
190115005
Thạch học
4
3
30
0
45
0
90
190115007
Địa chất cấu tạo
2
2
30
0
0
0
60
190115008
Địa mạo
1
2
30
0
0
0
60
190115011
Phương pháp thành lập bản đồ địa chất
5
2
30
0
0
0
60
190115136
Thực tập Địa chất cấu tạo - Đo vẽ bản đồ địa chất
5
1
0
0
0
45
30
190115011
190215534
Tin học địa chất
6
2
15
0
30
0
90
190215003
Địa chất môi trường
5
3
30
0
30
0
90
190115514
Địa chất công trình
5
3
30
0
30
0
90
2.2.2. Học phần tự chọn (18/48TC)
18
221115107
Bảo vệ và quản lý tài nguyên nước
5
2
30
0
0
0
60
190115009
Cổ sinh - Địa tầng
6
2
30
0
0
0
60
190215044
Viễn thám - UAV ứng dụng trong địa chất
5
2
15
0
30
0
60
190115019
Địa vật lý
6
3
30
0
30
0
90
190115010
Địa chất tài nguyên khoáng sản
6
3
30
0
30
0
60
190115202
Địa chất đệ tứ và vỏ phong hóa
5
2
30
0
0
0
60
190115203
Kiến tạo cơ sở
6
2
30
0
0
0
60
190215030
Quản lý Nhà nước trong lĩnh vực Địa chất - Khoáng sản
6
2
30
0
0
0
60
190115013
Địa chất Việt Nam
6
2
30
0
0
0
60
190115015
Phương pháp thăm dò khoáng sản
6
2
30
0
0
0
60
190115137
Địa chất dầu khí
6
2
30
0
0
0
60
190115017
Kỹ thuật mỏ
6
2
30
0
0
0
60
190115018
Kinh tế địa chất
6
2
30
0
0
0
60
190215005
Hoạt động khoáng sản và bảo vệ môi trường
6
2
30
0
0
0
60
170315002
Cơ sở dữ liệu
5
3
30
0
30
0
90
170315012
Lập trình cơ bản
6
3
30
0
30
0
90
170315013
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
6
3
30
0
30
0
90
170315011
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
6
3
30
0
30
0
90
170315002
170315007
Toán rời rạc
5
3
45
0
0
0
90
170115007
Công nghệ dữ liệu lớn
6
3
30
0
30
0
90
2.3. Kiến thức chuyên ngành
34
2.3.1. Học phần bắt buộc
24
190115043
Cơ học đất đá
7
3
30
15
0
0
90
190115124
Địa chất công trình động lực
8
2
30
0
0
0
60
190115025
Động lực học nước dưới đất
7
2
30
0
0
0
60
190115027
Kỹ thuật khoan địa chất
7
2
30
0
0
0
60
190115050
Thực tập kỹ thuật khoan địa chất
7
1
0
0
0
45
30
190115027
190115529
Phương pháp điều tra địa chất công trình
7
2
30
0
0
0
60
190115530
Phương pháp điều tra địa chất thủy văn
7
2
30
0
0
0
60
190115031
Thủy Địa hóa
8
3
30
0
45
0
90
190115544
Thổ chất học
7
3
30
0
45
0
60
190115533
Tin học chuyên ngành
7
2
15
0
30
0
30
190115535
Thực tập chuyên đề
7
2
0
0
90
0
60
2.3.2. Học phần tự chọn (10/26TC)
10
190115039
Vật liệu xây dựng
8
2
30
0
0
0
60
190115134
Các phương pháp cải tạo đất đá
8
2
30
0
0
0
60
190115205
Quản lý phát triển không gian ngầm đô thị
8
2
30
0
0
0
60
190115026
Nền móng công trình
8
2
30
0
0
0
60
190115035
Kỹ thuật khai thác nước dưới đất
8
2
30
0
0
0
60
190215041
Địa thống kê
8
2
30
0
0
0
60
190215517
Phân tích dữ liệu địa chất
8
2
15
0
30
0
60
190115204
Mô hình hóa nước dưới đất
8
2
0
0
60
0
60
190115038
Địa chất thủy văn ứng dụng
8
2
15
0
30
0
60
190115040
Địa chất biển
8
2
30
0
0
0
60
190115206
Địa kỹ thuật công trình ngầm
8
2
30
0
0
0
60
190215042
Kỹ thuật quan trắc môi trường địa chất
8
2
15
0
30
0
60
190215012
Địa chất đô thị
8
2
30
0
0
0
60
2.4. Thực tập và đồ án tốt nghiệp
16
Mã học phần
Tên học phần
Học kỳ
Số TC
Giờ lên lớp
Khác (TT, ĐA, BTL)
Giờ tự học
Mã học phần học trước
Ghi chú
LT
BT
TH
1. Khối kiến thức giáo dục đại cương
30
1.1. Lý luận chính trị
11
121115010
Triết học Mác - Lênin
2
3
45
0
0
0
90
121115011
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
3
2
30
0
0
0
60
121115012
Chủ nghĩa xã hội khoa học
4
2
30
0
0
0
60
121115013
Tư tưởng Hồ Chí Minh
5
2
30
0
0
0
60
121115014
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
6
2
30
0
0
0
45
1.2. Kiến thức pháp luật
2
121115015
Pháp luật đại cương
3
2
30
0
0
0
15
1.3. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên
11
111115008
Toán cao cấp 1
1
2
30
0
0
0
45
111115009
Toán cao cấp 2
2
2
30
0
0
0
60
111115011
Xác suất thống kê
3
2
30
0
0
0
45
11121 5009
Cơ - Nhiệt
1
2
30
0
0
0
45
111215004
Hóa học đại cương
1
2
30
0
0
0
60
111215005
Thí nghiệm Hóa học đại cương
2
1
0
0
30
0
30
111215004
1.4. Ngoại ngữ
6
111315006
Anh văn 1
1
3
45
0
0
0
100
111315002
Anh văn 2
2
3
45
0
0
0
100
1.5. Giáo dục thể chất (không tích lũy)
5
200015001
GDTC - Đá cầu
1
1
6
0
24
0
30
200015002
GDTC – Bóng chuyền
1
1
6
0
24
0
30
200015003
GDTC – Cầu Lông
1
1
6
0
24
0
30
200015004
GDTC – Điền kinh
1
1
6
0
24
0
30
200015005
GDTC – Thể dục
1
1
6
0
24
0
30
1.6. Giáo dục quốc phòng (không tích lũy)
8
201215006
Giáo dục quốc phòng - an ninh
2
8
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
122
2.1. Kiến thức cơ sở nhóm ngành
29
131115401
Khí tượng đại cương
2
2
30
0
0
0
60
131215060
Thủy văn đại cương
3
2
30
0
0
0
60
190115201
Địa chất đại cương
1
3
30
0
30
0
90
210015401
Cơ sở hải dương học
2
2
30
0
0
0
60
131315401
Cơ sở khoa học biến đổi khí hậu
3
2
30
0
0
0
60
190215043
Tiếng anh chuyên ngành tài nguyên môi trường
3
3
45
0
0
0
90
160315151
Bản đồ và GIS
4
3
30
0
30
0
60
221115027
Phương pháp nghiên cứu khoa học liên ngành
4
2
30
0
0
0
60
131115402
Thiên tai và thảm họa
4
2
30
0
0
0
60
131315402
Nguyên lý phát triển bền vững
4
2
30
0
0
0
60
131215404
Luật và chính sách tài nguyên thiên nhiên
3
2
30
0
0
0
60
190115016
Địa chất thủy văn
4
3
30
0
30
0
90
131315403
Tham quan nhận thức
1
1
0
0
30
0
0
2.2. Kiến thức cơ sở ngành
43
2.2.1. Học phần bắt buộc
25
160115301
Trắc địa đại cương
2
2
30
0
0
0
60
160115002
Thực tập Trắc địa đại cương
2
2
0
0
60
0
60
160115301
190115003
Tinh thể - Khoáng vật
3
3
30
0
30
0
90
190115005
Thạch học
4
3
30
0
45
0
90
190115007
Địa chất cấu tạo
2
2
30
0
0
0
60
190115008
Địa mạo
1
2
30
0
0
0
60
190115011
Phương pháp thành lập bản đồ địa chất
5
2
30
0
0
0
60
190115136
Thực tập Địa chất cấu tạo - Đo vẽ bản đồ địa chất
5
1
0
0
0
45
30
190115011
190215534
Tin học địa chất
6
2
15
0
30
0
90
190215003
Địa chất môi trường
5
3
30
0
30
0
90
190115514
Địa chất công trình
5
3
30
0
30
0
90
2.2.2. Học phần tự chọn (18/48TC)
18
221115107
Bảo vệ và quản lý tài nguyên nước
5
2
30
0
0
0
60
190115009
Cổ sinh - Địa tầng
6
2
30
0
0
0
60
190215044
Viễn thám - UAV ứng dụng trong địa chất
5
2
15
0
30
0
60
190115019
Địa vật lý
6
3
30
0
30
0
90
190115010
Địa chất tài nguyên khoáng sản
6
3
30
0
30
0
60
190115202
Địa chất đệ tứ và vỏ phong hóa
5
2
30
0
0
0
60
190115203
Kiến tạo cơ sở
6
2
30
0
0
0
60
190215030
Quản lý Nhà nước trong lĩnh vực Địa chất - Khoáng sản
6
2
30
0
0
0
60
190115013
Địa chất Việt Nam
6
2
30
0
0
0
60
190115015
Phương pháp thăm dò khoáng sản
6
2
30
0
0
0
60
190115137
Địa chất dầu khí
6
2
30
0
0
0
60
190115017
Kỹ thuật mỏ
6
2
30
0
0
0
60
190115018
Kinh tế địa chất
6
2
30
0
0
0
60
190215005
Hoạt động khoáng sản và bảo vệ môi trường
6
2
30
0
0
0
60
170315002
Cơ sở dữ liệu
5
3
30
0
30
0
90
170315012
Lập trình cơ bản
6
3
30
0
30
0
90
170315013
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
6
3
30
0
30
0
90
170315011
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
6
3
30
0
30
0
90
170315002
170315007
Toán rời rạc
5
3
45
0
0
0
90
170115007
Công nghệ dữ liệu lớn
6
3
30
0
30
0
90
2.3. Kiến thức chuyên ngành
34
2.3.1. Học phần bắt buộc
24
190115043
Cơ học đất đá
7
3
30
15
0
0
90
190115124
Địa chất công trình động lực
8
2
30
0
0
0
60
190115025
Động lực học nước dưới đất
7
2
30
0
0
0
60
190115027
Kỹ thuật khoan địa chất
7
2
30
0
0
0
60
190115050
Thực tập kỹ thuật khoan địa chất
7
1
0
0
0
45
30
190115027
190115529
Phương pháp điều tra địa chất công trình
7
2
30
0
0
0
60
190115530
Phương pháp điều tra địa chất thủy văn
7
2
30
0
0
0
60
190115031
Thủy Địa hóa
8
3
30
0
45
0
90
190115544
Thổ chất học
7
3
30
0
45
0
60
190115533
Tin học chuyên ngành
7
2
15
0
30
0
30
190115535
Thực tập chuyên đề
7
2
0
0
90
0
60
2.3.2. Học phần tự chọn (10/26TC)
10
190115039
Vật liệu xây dựng
8
2
30
0
0
0
60
190115134
Các phương pháp cải tạo đất đá
8
2
30
0
0
0
60
190115205
Quản lý phát triển không gian ngầm đô thị
8
2
30
0
0
0
60
190115026
Nền móng công trình
8
2
30
0
0
0
60
190115035
Kỹ thuật khai thác nước dưới đất
8
2
30
0
0
0
60
190215041
Địa thống kê
8
2
30
0
0
0
60
190215517
Phân tích dữ liệu địa chất
8
2
15
0
30
0
60
190115204
Mô hình hóa nước dưới đất
8
2
0
0
60
0
60
190115038
Địa chất thủy văn ứng dụng
8
2
15
0
30
0
60
190115040
Địa chất biển
8
2
30
0
0
0
60
190115206
Địa kỹ thuật công trình ngầm
8
2
30
0
0
0
60
190215042
Kỹ thuật quan trắc môi trường địa chất
8
2
15
0
30
0
60
190215012
Địa chất đô thị
8
2
30
0
0
0
60
2.4. Thực tập và đồ án tốt nghiệp
16
190115103
Thực tập sản xuất
9
4
0
0
0
180
120
190115101
Thực tập tốt nghiệp
8
4
0
0
0
180
120
190115102
Đồ án tốt nghiệp
9
8
0
0
0
360
240
190115101
Tổng số TC *
152
190115103
Thực tập sản xuất
9
4
0
0
0
180
120
190115101
Thực tập tốt nghiệp
8
4
0
0
0
180
120
190115102
Đồ án tốt nghiệp
9
8
0
0
0
360
240
190115101
Tổng số TC *
152
New accordion content
- C. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH/KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
-
HỌC KỲ 1:
HỌC KỲ 2:

![Phòng Đào tạo [Tra cứu văn bằng - chứng chỉ] Phòng Đào tạo [Tra cứu văn bằng - chứng chỉ]](https://daotao.hcmunre.edu.vn/sites/default/files/styles/medium/public/slider/tracuu_1.jpeg?itok=qZd8zigD)

