Skip to content Skip to navigation

Ngành Công nghệ thông tin chuyên ngành Công nghệ phần mềm (Bản rà soát, cập nhật năm 2022)

A. GIỚI THIỆU CHUNG

1. Mục tiêu chung:

    Đào tạo Kỹ sư ngành Công nghệ thông tin (CNTT) – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm đạt trình độ khu vực và quốc tế, có phẩm chất chính trị tốt, có đạo đức nghề nghiệp, có ý thức trách nhiệm và có sức khỏe tốt; nắm vững các kiến thức cơ bản và chuyên môn sâu về Công nghệ thông tin, Tài nguyên, Môi trường; đáp ứng các yêu cầu về nghiên cứu phát triển và ứng dụng Công nghệ thông tin của xã hội, đặc biệt là lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường; có năng lực tham mưu, tư vấn và có khả năng tổ chức thực hiện nhiệm vụ với tư cách của một chuyên viên trong lĩnh vực CNTT, Tài nguyên, Môi trường; có khả năng giảng dạy ở các trường học, có khả năng nghiên cứu, làm việc ở các trung tâm và viện nghiên cứu, các công ty cũng như các cơ quan quản lý, sản xuất kinh doanh thuộc trung ương hoặc địa phương. Bên cạnh đó, người học có đủ năng lực từng bước hoàn thiện khả năng độc lập nghiên cứu, tự bồi dưỡng và tiếp tục lên học các trình độ cao hơn.

Mục tiêu cụ thể: Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm trình độ đại học nhằm trang bị cho sinh viên

+ PO 1: Hệ thống kiến thức bản về chủ nghĩa Mác nin, tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam pháp luật đại cương phù hợp với ngành Công nghệ thông tin.

+ PO 2: Hệ thống các kiến thức bản về toán học, vật phù hợp với các chuyên ngành được đào tạo.

+ PO 3: Kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành Công nghệ thông tin về phân tích, thiết kế, xây dựng, triển khai các hệ thống ứng dụng CNTT, Tài nguyên, Môi trường ứng dụng thực tiễn cao, tính sáng tạo, đặc biệt các hệ thống ứng dụng thông minh dựa trên trí tuệ nhân tạo, khoa học dữ liệu, an toàn thông tin, dữ liệu lớn, GIS, Viễn thám, công nghệ Web, Mobile hiện đại.

+ PO 4: Kỹ năng giải quyết các vấn đề phức tạp trong các tình huống nảy sinh trong quá trình làm việc, phân tích đề xuất các giải pháp phù hợp với thực tế.

+ PO 5: Kỹ năng tự học, phân tích độc lập nghiên cứu các vấn đề liên ngành chuyên sâu về lĩnh vực Công nghệ thông tin, Tài nguyên, Môi trường và các lĩnh vực liên quan; thể tiếp tục học tập ở bậc đào tạo sau đại học.

+ PO 6: Kỹ năng giao tiếp hội, làm việc hợp tác, làm việc nhóm làm việc trong một tổ chức; khả năng vận dụng các kiến thức, kỹ năng kinh nghiệm để giải quyết các tình huống nghề nghiệp ngành CNTT, Tài nguyên, Môi trường.

+ PO 7: Trình độ tiếng Anh đáp ứng bản yêu cầu công việc nghề nghiệp, thể giao tiếp, làm việc với các chuyên gia, đồng nghiệp nước ngoài.

+ PO 8: Phẩm chất chính trị đạo đức tốt, ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp; tinh thần tự chịu trách nhiệm nhân, chịu trách nhiệm trước nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ chuyên môn. khả năng tinh thần tự học học tập nâng cao trình độ.

2. Chuẩn đầu ra

     Chương trình cung cấp cho người học những kiến thức chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tài nguyên, Môi trường cơ bản và hiện đại, đặc biệt là các ứng dụng CNTT trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường, cập nhật những tiến bộ khoa học ở Việt Nam và trên thế giới đáp ứng được các yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước. Sinh viên tốt nghiệp có thể tham gia thực hiện các các dự án và đề tài thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin nói chung, Công nghệ phần mềm, lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường nói riêng nhằm mục đích dự báo các thay đổi trong môi trường, quản lý, giám sát Tài nguyên và Môi trường, đánh giá tác động môi trường, khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên khoáng sản và các vấn đề liên quan trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước. Các kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ, chịu trách nhiệm đạt được cụ thể như sau:

2.1. Kiến thức

+ ELO1: Hiểu vận dụng kiến thức về luận chính trị vào công tác chuyên môn cuộc sống.

+ ELO2: Hiểu và vận dụng kiến thức nền tảng về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội vào ngành đào tạo để giải quyết các vấn đề liên quan.

+ ELO3: Vận dụng kiến thức nền tảng của ngành CNTT, Tài nguyên, Môi trường ứng dụng vào thực tiễn liên quan đến dữ liệu, thông tin, tri thức, kỹ thuật công nghệ mới, thương mại điện tử, mạng máy tính, an toàn bảo mật thông tin, hệ thống thông tin địa lý, xử ảnh viễn thám và phân tích không gian, trí tuệ nhân tạo, biến đổi khí hậu, tính toán, dự báo, phỏng các quá trình thay đổi trong môi trường không khí, nước, dự báo, giám sát, phân tích thông tin, hỗ trợ ra quyết định

+ ELO4: Lập được kế hoạch để phát triển các dự án CNTT trong các công ty, tổ chức kinh tế tư nhân và nhà nước, cũng như các viện nghiên cứu, cơ sở đào tạo.

+ ELO5: Tổ chức được các nhóm phát triển CNTT trong các công ty, tổ chức kinh tế nhân và nhà nước, cũng như các viện nghiên cứu, cơ sở đào tạo.

2.2. Kỹ năng

+ ELO6: Vận dụng được phương pháp nghiên cứu khoa học, phương pháp làm việc độc lập, khả năng tổ chức hợp tác trong thực hiện nhiệm vụ khả năng trình bày báo cáo các kết quả NCKH.

+ ELO7: Ứng dụng các công nghệ mới, hiện đại như công nghệ dữ liệu lớn, an toàn bảo mật thông tin, khôi phục dữ liệu, khai phá dữ liệu, trực quan hóa dữ liệu, trí tuệ nhân tạo, kiến thức liên ngành như xử ảnh viễn thám phân tích không gian, tính toán, dự báo, phỏng các quá trình thay đổi trong môi trường không khí, nước, hỗ trợ ra quyết định vào các bài toán thuộc lĩnh vực CNTT, Tài nguyên, Môi trường.

+ ELO8: Kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, dẫn dắt, khởi nghiệp, tạo việc làm cho mình và cho người khác.

+ ELO9: Kỹ năng phản biện, phê phán và sử dụng các giải pháp thay thế trong điều kiện môi trường không xác định hoặc thay đổi, đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm.

+ ELO10: Kỹ năng truyền đạt vấn đề giải pháp tới người khác tại nơi làm việc; chuyển tải, phổ biến kiến thức, kỹ năng trong việc thực hiện những nhiệm vụ cụ thể hoặc phức tạp.

+ ELO11: Đạt một trong các chuẩn kỹ năng tiếng Anh với mức điểm tối thiểu để xét tốt nghiệp:

   - TOEIC nội bộ (do Trường Đại học Tài nguyên Môi trường TPHCM cấp)

    - Chứng chỉ quốc tế còn thời hạn: TOEIC 450, TOEFL PBT 450, TOEFL CBT 133, TOEFL iBT 45, IELTS 4.5.

     - Chứng chỉ B1 (tương đương bậc 3/6 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam tại Thông số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

+ ELO12: Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm nhân trách nhiệm đối với nhóm, tự định hướng, đưa ra các kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân.

+ ELO13: Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định.

+ ELO14: Lập kế hoạch, điều phối, quản các nguồn lực, đánh giá cải thiện hiệu quả các hoạt động trong nhóm hoặc trong tổ chức.

+ ELO15: Chấp hành nghiêm minh pháp luật của Nhà nước quy định của quan, làm việc với tinh thần kỷ luật, tính chuyên nghiệp cao, có lối sống lành mạnh; yêu nghề, đạo đức nhân đạo đức nghề nghiệp, ý thức trách nhiệm cao với công việc được giao; năng động, bản lĩnh, tự tin, cầu tiến; hợp tác thân thiện với đồng nghiệp tinh thần ý thức trách nhiệm phục vụ cộng đồng.

+ ELO12: Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm nhân trách nhiệm đối với nhóm, tự định hướng, đưa ra các kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân.

+ ELO13: Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định.

+ ELO14: Lập kế hoạch, điều phối, quản các nguồn lực, đánh giá cải thiện hiệu quả các hoạt động trong nhóm hoặc trong tổ chức.

+ ELO15: Chấp hành nghiêm minh pháp luật của Nhà nước quy định của quan, làm việc với tinh thần kỷ luật, tính chuyên nghiệp cao, có lối sống lành mạnh; yêu nghề, đạo đức nhân đạo đức nghề nghiệp, ý thức trách nhiệm cao với công việc được giao; năng động, bản lĩnh, tự tin, cầu tiến; hợp tác thân thiện với đồng nghiệp tinh thần ý thức trách nhiệm phục vụ cộng đồng.

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa

    + Kiến thức giáo dục đại cương bao gồm Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất: 44 tín chỉ.

    + Kiến thức giáo dục đại cương không bao gồm Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất: 31 tín chỉ.

     b. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 124 tín chỉ.

     - Kiến thức cơ sở ngành, kiến thức ngành và kiến thức chuyên ngành: 112 tín chỉ.

             + Bắt buộc: 102 tín chỉ.

             + Tự chọn: 10 /28 tín chỉ (10 tín chỉ tự chọn để học trong tổng số 28 tín chỉ tự chọn).

       - Kiến thức tốt nghiệp: 12 TC.

              + Thực tập tốt nghiệp: 4 TC.

              + Khóa luận / Đồ án tốt nghiệp: 8TC.

Tổng khối lượng: 155 TC (không tính các học phần GDTC, QPAN)

Tổng khối lượng: 168 TC (tính cả các học phần GDTC, QPAN).

B. BẢNG MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Click vào đây để xem chi tiết

C. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH/KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY









HỌC KỲ 1                  
TT Mã học phần Tên học phần Số TC Giờ lên lớp Khác (TT,ĐA, BTL) Giờ tự học Mã học phần trước Ghi chú
LT BT TH
1 111315006 Anh văn 1 3 45 0 0 0 0    
2 111115008 Toán cao cấp 1 2 30 0 0 0 0    
3 111215009 Cơ - Nhiệt 2 30 0 0 0 0    
4 200015001 GDTC - Đá cầu 1 6 0 24 0 0    
5 200015002 GDTC – Bóng chuyền 1 6 0 24 0 0    
6 200015003 GDTC – Cầu Lông 1 6 0 24 0 0    
7 200015004 GDTC – Điền kinh 1 6 0 24 0 0    
8 200015005 GDTC – Thể dục 1 6 0 24 0 0    
9 170315006 Hệ điều hành 3 45 0 0 0 0    
10 170315014 Nhập môn công nghệ 2 30 0 0 0 0    
phần mềm
11 170315012 Lập trình cơ bản 3 30 0 30 0 0    
Tổng (Không bao gồm GDTC) 15              
HỌC KỲ 2                    
TT Mã học phần Tên học phần Số TC Giờ lên lớp Khác (TT,ĐA, BTL) Giờ tự học Mã học phần trước Ghi chú
LT BT TH
1 121115010 Triết học Mác - Lênin 3 45 0 0 0 0    
2 111315002 Anh văn 2 3 45 0 0 0 0    
3 111115009 Toán cao cấp 2 2 30 0 0 0 0    
4 111215010 Điện từ - Quang 2 30 0 0 0 0    
5 170315005 Kiến trúc máy tính 2 30 0 0 0 0    
6 170315002 Cơ sở dữ liệu 3 30 0 30 0 0    
7 200015006 Giáo dục quốc phòng – An ninh 8              
Tự chọn: 2 tín chỉ (chọn 1 trong 2 học phần)
8 180315001 Kinh tế môi trường 2 30 0 0 0 0    
9 170315025 Kỹ năng giao tiếp -thuyết trình 2 30 0 0 0 0    
Tổng (không bao gồm GDQP-AN) 17              
HỌC KỲ 3                  
TT Mã học phần Tên học phần Số TC Giờ lên lớp Khác (TT,ĐA, BTL) Giờ tự học Mã học phần trước Ghi chú
LT BT TH
1 121115011 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2 30 0 0 0 0    
2 111115010 Toán cao cấp 3 2 30 0 0 0 0    
3 170315013 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3 30 0 30 0 0 170315002  
4 170315004 Mạng máy tính 3 30 0 30 0 0    
5 140115003 Cơ sở khoa học môi trường 2 30 0 0 0 0    
6 170315007 Toán rời rạc 3 45 0 0 0 0    
7 121115015 Pháp luật đại cương 2 30 0 0 0 0    
8 111115011 Xác suất thống kê 2 30 0 0 0 0    
Tự chọn: 2 tín chỉ (chọn 1 trong 3 học phần)
9 111115006 Phương pháp tính 2 30 0 0 0 0    
10 170315026 Kỹ năng quản lý cảm xúc cá nhân 2 30 0 0 0 0    
11 140115080 Quản lý chất lượng môi trường 2 30 0 0 0 0    
Tổng 21              
HỌC KỲ 4                  
TT Mã học phần Tên học phần Số TC Giờ lên lớp Khác (TT,ĐA, BTL) Giờ tự học Mã học phần trước Ghi chú
LT BT TH
1 121115012 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 30 0 0 0 0    
2 170315009 Quản trị mạng 3 30 0 30 0 0 170315004  
3 170315011 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3 30 0 30 0 0    
4 170315010 Lập trình hướng đối tượng 3 30 0 30 0 0    
5 170315017 Lập trình web 3 30 0 30 0 0    
6 170215004 Viễn thám cơ bản 3 30 0 30 0 0    
7 170315008 Lý thuyết đồ thị 2 30 0 0 0 0    
Tổng 19              
HỌC KỲ 5                  
TT Mã học phần Tên học phần Số TC Giờ lên lớp Khác (TT,ĐA, BTL) Giờ tự học Mã học phần trước Ghi chú
LT BT TH
1 121115013 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 0 0 0 0    
2 170215052 Phân tích và thiết kế Hệ thống thông tin 3 30 0 30 0 0 170315002  
3 170315016 Công nghệ Java 3 30 0 30 0 0    
4 170115001 Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm 3 30 0 30 0 0    
5 170215003 Hệ thống thông tin địa lý 3 30 0 30 0 0    
6 170215005 Viễn thám ứng dụng 3 30 0 30 0 0 170215004  
7 170115009 Phương pháp Nghiên cứu khoa học 2 30 0 0 0 0    
Tổng 19              
HỌC KỲ 6                  
TT Mã học phần Tên học phần Số TC Giờ lên lớp Khác (TT,ĐA, BTL) Giờ tự học Mã học phần trước Ghi chú
LT BT TH
1 170115002 Phát triển phần mềm mã nguồn mở 3 30 0 30 0 0    
2 170215006 Thành lập bản đồ chuyên đề 3 30 0 30 0 0 170215004  
3 170115005 Lập trình GIS 3 30 0 30 0 0    
4 170115003 Trí tuệ nhân tạo 3 30 0 30 0 0    
5 170215001 Cơ sở dữ liệu nâng cao 3 30 0 30 0 0 170315002  
6 121115014 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 30 0 0 0 0    
Tổng 17              
HỌC KỲ 7                  
TT Mã học phần Tên học phần Số TC Giờ lên lớp Khác (TT,ĐA, BTL) Giờ tự học Mã học phần trước Ghi chú
LT BT TH
1 170315018 Quản lý dự án phần mềm 3 45 0 0 0 0 170315014  
2 170315020 Phương pháp phát triển phần mềm hướng đối tượng 3 45 0 0 0 0    
3 170215007 Thương mại điện tử 3 30 0 30 0 0    
4 170115004 Công nghệ lập trình đa nền tảng cho ứng dụng di động 3 30 0 30 0 0    
5 170315015 Quản trị mạng nâng cao 3 30 0 30 0 0 170315009  
6 170115022 Đồ án Công nghệ phần mềm 2 0 0 0 90 0    
Tổng 17              
HỌC KỲ 8                  
TT Mã học phần Tên học phần Số TC Giờ lên lớp Khác (TT,ĐA, BTL) Giờ tự học Mã học phần trước Ghi chú
LT BT TH
1 170315019 Đảm bảo chất lượng & kiểm thử phần mềm 3 45 0 0 0 0 170315014  
 
2 170115008 Hệ hỗ trợ ra quyết định 3 30 0 30 0 0    
3 170115007 Công nghệ dữ liệu lớn 3 30 0 30 0 0 170315002  
4 170115023 Thực tập tốt nghiệp 4 0 0 0 240 0    
Tự chọn: 3 tín chỉ (chọn 1 trong 4 học phần)
5 170115020 Điện toán đám mây 3 30 0 30 0 0    
6 170315022 Lập trình Game 3 30 0 30 0 0    
7 170315023 Xử lý ảnh 3 30 0 30 0 0    
8 170315024 Công nghệ .Net 3 30 0 30 0 0    
Tổng 16              
HỌC KỲ 9                  
TT Mã học phần Tên học phần Số TC Giờ lên lớp Khác (TT,ĐA, BTL) Giờ tự học Mã học phần trước Ghi chú
LT BT TH
1 170115024 Đồ án tốt nghiệp 8 0 0 0 360 0    
2 170115006 An toàn và bảo mật Hệ thống thông tin 3 45 0 0 0 0 170215002  
Tự chọn
3 170115021 Kho dữ liệu và OLAP 3 30 0 30 0 0 170215002  
4 170315021 Bảo mật mạng máy tính và hệ thống 3 30 0 30 0 0 170315004  
Tổng 14              
Tập tin đính kèm: